chow-chow
US/ˈtʃɑʊ.ˈtʃɑʊ/ giọng máy của trình duyệt
chow-chow nghĩa là mứt hổ lốn.
Nghĩa của chow-chow
Danh từ
- Mứt hổ lốn (vỏ cam, gừng...).
Dạng từ của chow-chow
| Số nhiều | chow chows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chow-chow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chow-chow nghĩa là gì?
chow-chow (danh từ) nghĩa là mứt hổ lốn.
chow-chow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chow-chow: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑʊ.ˈtʃɑʊ/.