chrism
UK/ˈkɹɪz(ə)m/
US/ˈkɹɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
chrism nghĩa là dầu thánh.
Nghĩa của chrism
Danh từ
- Tôn giáo Dầu thánh (để làm phép).
Dạng từ của chrism
| Số nhiều | chrisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chrism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chrism nghĩa là gì?
chrism (danh từ) nghĩa là dầu thánh.
chrism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrism: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪz(ə)m/.