TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chrisom

UK/ˈkɹɪ.zəm/ US/ˈkɹɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

chrisom nghĩa là Áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe).

Nghĩa của chrisom

Danh từ

  1. Sử học Áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe).

Dạng từ của chrisom

Số nhiềuchrisoms

Họ từ của chrisom

Cụm từ, thành ngữ với chrisom

  • chrisom child — Em bé trong vòng một tháng tuổi.

Câu hỏi thường gặp

chrisom nghĩa là gì?

chrisom (danh từ) nghĩa là Áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe).

chrisom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chrisom: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.