chromatolysis
US/ˌkroʊ.mə.ˈtɑː.lə.səs/ giọng máy của trình duyệt
chromatolysis nghĩa là sự phân hủy màu, sự tiêu sắc.
Nghĩa của chromatolysis
Danh từ
- Sinh học Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.
Dạng từ của chromatolysis
| Số nhiều | chromatolyses |
Câu hỏi thường gặp
chromatolysis nghĩa là gì?
chromatolysis (danh từ) nghĩa là sự phân hủy màu, sự tiêu sắc.
chromatolysis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatolysis: giọng Mỹ (US) /ˌkroʊ.mə.ˈtɑː.lə.səs/.