chromatography
UK/ˌkɹəʊ.məˈtɒɡɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
chromatography nghĩa là phép ghi sắc.
Nghĩa của chromatography
Danh từ
- Phép ghi sắc.
- ion-exchange chromatographyphép ghi sắc trao đổi ion
Dạng từ của chromatography
| Số nhiều | chromatographies |
Câu hỏi thường gặp
chromatography nghĩa là gì?
chromatography (danh từ) nghĩa là phép ghi sắc.
chromatography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatography: giọng Anh (UK) /ˌkɹəʊ.məˈtɒɡɹə.fi/.