TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chromic

US/ˈkroʊ.mɪk/ giọng người thật

chromic nghĩa là crom.

Nghĩa của chromic

Tính từ

  1. Cromic.
    • chromic acidaxit cromic
  2. Crom(III).

Câu hỏi thường gặp

chromic nghĩa là gì?

chromic (tính từ) nghĩa là crom.

chromic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chromic: giọng Mỹ (US) /ˈkroʊ.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.