TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronograph

UK/ˈkɹɒ.nə.ɡɹɑːf/ US/ˈkɹɑ.nəˌɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

chronograph nghĩa là máy ghi thời gian.

Nghĩa của chronograph

Danh từ

  1. Máy ghi thời gian.

Dạng từ của chronograph

Số nhiềuchronographs
Ngôi thứ ba số ítchronographs
Hiện tại phân từ (-ing)chronographing
Quá khứ phân từchronographed
Quá khứchronographed

Họ từ của chronograph

Câu hỏi thường gặp

chronograph nghĩa là gì?

chronograph (danh từ) nghĩa là máy ghi thời gian.

chronograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronograph: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒ.nə.ɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.nəˌɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.