chronogram
US/ˈkrɑː.nə.ˌɡræm/
giọng máy của trình duyệt
chronogram nghĩa là Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.
Nghĩa của chronogram
Danh từ
- Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.
Dạng từ của chronogram
| Số nhiều | chronograms |
Câu hỏi thường gặp
chronogram nghĩa là gì?
chronogram (danh từ) nghĩa là Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.
chronogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronogram: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑː.nə.ˌɡræm/.