TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronometrical

giọng máy của trình duyệt

chronometrical nghĩa là đồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp.

Nghĩa của chronometrical

Tính từ

  1. Thể dục, thể thao (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet.
  2. Âm nhạc (thuộc) máy nhịp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronometrical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chronometrical nghĩa là gì?

chronometrical (tính từ) nghĩa là đồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.