chronometrical
giọng máy của trình duyệt
chronometrical nghĩa là đồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp.
Nghĩa của chronometrical
Tính từ
- Thể dục, thể thao (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet.
- Âm nhạc (thuộc) máy nhịp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronometrical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chronometrical nghĩa là gì?
chronometrical (tính từ) nghĩa là đồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp.