chronometry
US/krə.ˈnɑː.mə.tri/
giọng máy của trình duyệt
chronometry nghĩa là phép đo thời gian, phép bấm giờ.
Nghĩa của chronometry
Danh từ
- Phép đo thời gian.
- Thể dục, thể thao Phép bấm giờ.
Dạng từ của chronometry
| Số nhiều | chronometries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronometry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chronometry nghĩa là gì?
chronometry (danh từ) nghĩa là phép đo thời gian, phép bấm giờ.
chronometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronometry: giọng Mỹ (US) /krə.ˈnɑː.mə.tri/.