TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chummily

US/ˈtʃə.mi.li/ giọng máy của trình duyệt

chummily nghĩa là thân mật, thân thiết.

Nghĩa của chummily

Phó từ

  1. Thân mật, thân thiết.

Dạng từ của chummily

So sánh hơnmore chummily
So sánh nhấtmost chummily

Câu hỏi thường gặp

chummily nghĩa là gì?

chummily (phó từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.

chummily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chummily: giọng Mỹ (US) /ˈtʃə.mi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.