chummily
US/ˈtʃə.mi.li/
giọng máy của trình duyệt
chummily nghĩa là thân mật, thân thiết.
Nghĩa của chummily
Phó từ
- Thân mật, thân thiết.
Dạng từ của chummily
| So sánh hơn | more chummily |
| So sánh nhất | most chummily |
Câu hỏi thường gặp
chummily nghĩa là gì?
chummily (phó từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.
chummily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chummily: giọng Mỹ (US) /ˈtʃə.mi.li/.