chum
UK/t͡ʃʌm/
US/t͡ʃʌm/
giọng máy của trình duyệt
chum nghĩa là bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật.
Nghĩa của chum
Danh từ
- Bạn thân.
- Người ở chung phòng.
- new chum(Uc) người mới đến, kiều dân mới đến
Nội động từ
- Ở chung phòng.
- to chum togetherở chung một phòng
- to chum with someoneở chung một phòng với ai
- Thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai).
- to chum up with someonelàm thân với ai
Dạng từ của chum
| Số nhiều | chums |
| Ngôi thứ ba số ít | chums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chumming |
| Quá khứ phân từ | chummed |
| Quá khứ | chummed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chum
Đồng nghĩa
Họ từ của chum
Câu hỏi thường gặp
chum nghĩa là gì?
chum (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật.
chum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chum: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌm/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌm/.