TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chum

UK/t͡ʃʌm/ US/t͡ʃʌm/ giọng máy của trình duyệt

chum nghĩa là bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật.

Nghĩa của chum

Danh từ

  1. Bạn thân.
  2. Người ở chung phòng.
    • new chum(Uc) người mới đến, kiều dân mới đến

Nội động từ

  1. Ở chung phòng.
    • to chum togetherở chung một phòng
    • to chum with someoneở chung một phòng với ai
  2. Thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai).
    • to chum up with someonelàm thân với ai

Dạng từ của chum

Số nhiềuchums
Ngôi thứ ba số ítchums
Hiện tại phân từ (-ing)chumming
Quá khứ phân từchummed
Quá khứchummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chum

Đồng nghĩa

Họ từ của chum

Câu hỏi thường gặp

chum nghĩa là gì?

chum (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật.

chum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chum: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌm/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.