TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chunter

UK/ˈtʃʌn.tə/ US/ˈt͡ʃʌn.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

chunter nghĩa là phàn nàn, kêu ca.

Nghĩa của chunter

Động từ

  1. Thông tục Phàn nàn, kêu ca.

Dạng từ của chunter

Ngôi thứ ba số ítchunters
Hiện tại phân từ (-ing)chuntering
Quá khứ phân từchuntered
Quá khứchuntered

Câu hỏi thường gặp

chunter nghĩa là gì?

chunter (động từ) nghĩa là phàn nàn, kêu ca.

chunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chunter: giọng Anh (UK) /ˈtʃʌn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌn.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.