chunter
UK/ˈtʃʌn.tə/
US/ˈt͡ʃʌn.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
chunter nghĩa là phàn nàn, kêu ca.
Nghĩa của chunter
Động từ
- Thông tục Phàn nàn, kêu ca.
Dạng từ của chunter
| Ngôi thứ ba số ít | chunters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chuntering |
| Quá khứ phân từ | chuntered |
| Quá khứ | chuntered |
Câu hỏi thường gặp
chunter nghĩa là gì?
chunter (động từ) nghĩa là phàn nàn, kêu ca.
chunter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chunter: giọng Anh (UK) /ˈtʃʌn.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌn.tɚ/.