Church Father
UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ fɑːðə(ɹ)/
US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ fɑ.ðɚ/
giọng máy của trình duyệt
Church Father nghĩa là giáo phụ.
Nghĩa của Church Father
Danh từ
- Giáo phụ.
Dạng từ của Church Father
| Số nhiều | Church Fathers |
Câu hỏi thường gặp
Church Father nghĩa là gì?
Church Father (danh từ) nghĩa là giáo phụ.
Church Father phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Church Father: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜːt͡ʃ fɑːðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝt͡ʃ fɑ.ðɚ/.