TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Church Father

UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ fɑːðə(ɹ)/ US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ fɑ.ðɚ/ giọng máy của trình duyệt

Church Father nghĩa là giáo phụ.

Nghĩa của Church Father

Danh từ

  1. Giáo phụ.

Dạng từ của Church Father

Số nhiềuChurch Fathers

Câu hỏi thường gặp

Church Father nghĩa là gì?

Church Father (danh từ) nghĩa là giáo phụ.

Church Father phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Church Father: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜːt͡ʃ fɑːðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝt͡ʃ fɑ.ðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.