TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Church of Jesus Christ of Latter-day Saints

UK/ˈtʃɜː(ɹ)tʃ əv ˈdʒiːzəs ˈkɹaɪst əv ˈlætə(ɹ)ˌdeɪ ˈseɪnts/ US/ˈtʃɜː(ɹ)tʃ əv ˈdʒiːzəs ˈkɹaɪst əv ˈlætə(ɹ)ˌdeɪ ˈseɪnts/ giọng máy của trình duyệt

Church of Jesus Christ of Latter-day Saints nghĩa là Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.

Nghĩa của Church of Jesus Christ of Latter-day Saints

Danh từ riêng

  1. Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.

Câu hỏi thường gặp

Church of Jesus Christ of Latter-day Saints nghĩa là gì?

Church of Jesus Christ of Latter-day Saints (danh từ riêng) nghĩa là Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.

Church of Jesus Christ of Latter-day Saints phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Church of Jesus Christ of Latter-day Saints: giọng Anh (UK) /ˈtʃɜː(ɹ)tʃ əv ˈdʒiːzəs ˈkɹaɪst əv ˈlætə(ɹ)ˌdeɪ ˈseɪnts/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜː(ɹ)tʃ əv ˈdʒiːzəs ˈkɹaɪst əv ˈlætə(ɹ)ˌdeɪ ˈseɪnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.