TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

church-rate

US/ˈtʃɜːtʃ.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

church-rate nghĩa là Thuế nộp cho nhà thờ.

Nghĩa của church-rate

Danh từ

  1. Thuế nộp cho nhà thờ.

Dạng từ của church-rate

Số nhiềuchurch rates

Câu hỏi thường gặp

church-rate nghĩa là gì?

church-rate (danh từ) nghĩa là Thuế nộp cho nhà thờ.

church-rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của church-rate: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːtʃ.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.