church-rate (danh từ) nghĩa là Thuế nộp cho nhà thờ.
church-rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của church-rate: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːtʃ.ˈreɪt/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.