churr
UK/t͡ʃɜː/
US/t͡ʃɝ/
giọng máy của trình duyệt
churr nghĩa là kêu vù vù, tiếng vù vù.
Nghĩa của churr
Nội động từ
- Kêu vù vù (côn trùng bay).
Danh từ
- Tiếng vù vù.
Dạng từ của churr
| Ngôi thứ ba số ít | churrs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | churring |
| Quá khứ phân từ | churred |
| Quá khứ | churred |
| Số nhiều | churrs |
Câu hỏi thường gặp
churr nghĩa là gì?
churr (nội động từ, danh từ) nghĩa là kêu vù vù, tiếng vù vù.
churr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của churr: giọng Anh (UK) /t͡ʃɜː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɝ/.