TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chutney

UK/ˈt͡ʃʌtni/ US/ˈt͡ʃʌtni/ giọng máy của trình duyệt

chutney nghĩa là tương ớt xoài, tương ớt.

Nghĩa của chutney

Danh từ

  1. Ấn Độ Tương ớt xoài.

Dạng từ của chutney

Số nhiềuchutneys

Câu hỏi thường gặp

chutney nghĩa là gì?

chutney (danh từ) nghĩa là tương ớt xoài, tương ớt.

chutney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chutney: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃʌtni/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌtni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.