chutney
UK/ˈt͡ʃʌtni/
US/ˈt͡ʃʌtni/
giọng máy của trình duyệt
chutney nghĩa là tương ớt xoài, tương ớt.
Nghĩa của chutney
Danh từ
- Ấn Độ Tương ớt xoài.
Dạng từ của chutney
| Số nhiều | chutneys |
Câu hỏi thường gặp
chutney nghĩa là gì?
chutney (danh từ) nghĩa là tương ớt xoài, tương ớt.
chutney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chutney: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃʌtni/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌtni/.