chute
UK/ʃuːt/
US/ʃut/
giọng máy của trình duyệt
chute nghĩa là cầu trượt, đường trượt, thác.
Nghĩa của chute
Danh từ
- Cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thác (nước).
- to shoot the chuteslao xuống thác
- Máng đổ rác.
- Quân sự (thông tục) dù.
Dạng từ của chute
| Số nhiều | chutes |
| Ngôi thứ ba số ít | chutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chuting |
| Quá khứ phân từ | chuted |
| Quá khứ | chuted |
Câu hỏi thường gặp
chute nghĩa là gì?
chute (danh từ) nghĩa là cầu trượt, đường trượt, thác.
chute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chute: giọng Anh (UK) /ʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ʃut/.