TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chute

UK/ʃuːt/ US/ʃut/ giọng máy của trình duyệt

chute nghĩa là cầu trượt, đường trượt, thác.

Nghĩa của chute

Danh từ

  1. Cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thác (nước).
    • to shoot the chuteslao xuống thác
  3. Máng đổ rác.
  4. Quân sự (thông tục) dù.

Dạng từ của chute

Số nhiềuchutes
Ngôi thứ ba số ítchutes
Hiện tại phân từ (-ing)chuting
Quá khứ phân từchuted
Quá khứchuted

Câu hỏi thường gặp

chute nghĩa là gì?

chute (danh từ) nghĩa là cầu trượt, đường trượt, thác.

chute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chute: giọng Anh (UK) /ʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ʃut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.