cicerone
UK/t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/
giọng máy của trình duyệt
cicerone nghĩa là người dẫn đường, người hướng dẫn.
Nghĩa của cicerone
Danh từ
- Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).
Dạng từ của cicerone
| Số nhiều | cicerones |
| Ngôi thứ ba số ít | cicerones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ciceroning |
| Quá khứ phân từ | ciceroned |
| Quá khứ | ciceroned |
Câu hỏi thường gặp
cicerone nghĩa là gì?
cicerone (danh từ) nghĩa là người dẫn đường, người hướng dẫn.
cicerone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicerone: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/.