TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cicerone

UK/t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/ giọng máy của trình duyệt

cicerone nghĩa là người dẫn đường, người hướng dẫn.

Nghĩa của cicerone

Danh từ

  1. Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).

Dạng từ của cicerone

Số nhiềucicerones
Ngôi thứ ba số ítcicerones
Hiện tại phân từ (-ing)ciceroning
Quá khứ phân từciceroned
Quá khứciceroned

Câu hỏi thường gặp

cicerone nghĩa là gì?

cicerone (danh từ) nghĩa là người dẫn đường, người hướng dẫn.

cicerone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cicerone: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.