cicatrize
UK/ˈsɪkətɹaɪz/
US/ˈsɪkətɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
cicatrize nghĩa là đóng sẹo, lên da non.
Nghĩa của cicatrize
Động từ
- Đóng sẹo; lên da non.
Dạng từ của cicatrize
| Ngôi thứ ba số ít | cicatrizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cicatrizing |
| Quá khứ phân từ | cicatrized |
| Quá khứ | cicatrized |
Câu hỏi thường gặp
cicatrize nghĩa là gì?
cicatrize (động từ) nghĩa là đóng sẹo, lên da non.
cicatrize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicatrize: giọng Anh (UK) /ˈsɪkətɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkətɹaɪz/.