TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ciceronian

UK/sɪsəˈɹəʊnɪən/ giọng máy của trình duyệt US/sɪsəˈɹoʊnɪən/ giọng máy của trình duyệt

ciceronian nghĩa là hùng biện.

Nghĩa của ciceronian

Tính từ

  1. Hùng biện.

Dạng từ của ciceronian

So sánh hơnmore Ciceronian
So sánh nhấtmost Ciceronian
Số nhiềuCiceronians

Họ từ của ciceronian

Câu hỏi thường gặp

ciceronian nghĩa là gì?

ciceronian (tính từ) nghĩa là hùng biện.

ciceronian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciceronian: giọng Anh (UK) /sɪsəˈɹəʊnɪən/, giọng Mỹ (US) /sɪsəˈɹoʊnɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.