ciceronian
UK/sɪsəˈɹəʊnɪən/ giọng máy của trình duyệt
US/sɪsəˈɹoʊnɪən/ giọng máy của trình duyệt
ciceronian nghĩa là hùng biện.
Nghĩa của ciceronian
Tính từ
- Hùng biện.
Dạng từ của ciceronian
| So sánh hơn | more Ciceronian |
| So sánh nhất | most Ciceronian |
| Số nhiều | Ciceronians |
Họ từ của ciceronian
Câu hỏi thường gặp
ciceronian nghĩa là gì?
ciceronian (tính từ) nghĩa là hùng biện.
ciceronian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciceronian: giọng Anh (UK) /sɪsəˈɹəʊnɪən/, giọng Mỹ (US) /sɪsəˈɹoʊnɪən/.