ciliate
US/ˈsɪ.li.ət/
giọng máy của trình duyệt
ciliate nghĩa là có lông rung, có lông mịn.
Nghĩa của ciliate
Tính từ
- Sinh học Có lông rung; có lông mịn; có lông mi.
Dạng từ của ciliate
| Số nhiều | ciliates |
Câu hỏi thường gặp
ciliate nghĩa là gì?
ciliate (tính từ) nghĩa là có lông rung, có lông mịn.
ciliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciliate: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.li.ət/.