TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ciliary

UK/ˈsɪl.i.ə.ɹi/ US/ˈsɪl.iˌɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

ciliary nghĩa là có lông mi, có mao.

Nghĩa của ciliary

Tính từ

  1. Giải phẫu Có lông mi.
  2. Sinh vật học Có mao.

Họ từ của ciliary

Câu hỏi thường gặp

ciliary nghĩa là gì?

ciliary (tính từ) nghĩa là có lông mi, có mao.

ciliary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciliary: giọng Anh (UK) /ˈsɪl.i.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪl.iˌɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.