TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cimmerian

UK/sɪˈmɪə.ɹi.ən/ US/sɪˈmɪ(ə)ɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

cimmerian nghĩa là tối như bưng.

Nghĩa của cimmerian

Tính từ

  1. Tối như bưng.

Dạng từ của cimmerian

So sánh hơnmore cimmerian
So sánh nhấtmost cimmerian
Số nhiềuCimmerians

Câu hỏi thường gặp

cimmerian nghĩa là gì?

cimmerian (tính từ) nghĩa là tối như bưng.

cimmerian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cimmerian: giọng Anh (UK) /sɪˈmɪə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /sɪˈmɪ(ə)ɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.