TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinch

UK/sɪntʃ/ US/sɪntʃ/ giọng máy của trình duyệt

cinch nghĩa là nịt, đai da, sự nắm chặt, sự nịt chặt.

Nghĩa của cinch

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nịt, đai da, đai ngựa.
  2. Thông tục Sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt.
    • to have a cinch on a thingnắm chặt cái gì
  3. Từ lóng Điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng.
    • that's a cinchđó là một điều chắc chắn

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc.
  2. Từ lóng Bảo đảm, chắc chắn.

Dạng từ của cinch

Số nhiềucinches
Ngôi thứ ba số ítcinches
Hiện tại phân từ (-ing)cinching
Quá khứ phân từcinched
Quá khứcinched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cinch nghĩa là gì?

cinch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nịt, đai da, sự nắm chặt, sự nịt chặt.

cinch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinch: giọng Anh (UK) /sɪntʃ/, giọng Mỹ (US) /sɪntʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.