TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinderella

UK/ˌsɪndəˈɹɛlə/ US/ˌsɪndəˈɹɛlə/ giọng máy của trình duyệt

cinderella nghĩa là cô bé lọ lem, lọ lem.

Nghĩa của cinderella

Danh từ

  1. Tài năng chưa được biết đến.

Dạng từ của cinderella

Số nhiềuCinderellas

Câu hỏi thường gặp

cinderella nghĩa là gì?

cinderella (danh từ) nghĩa là cô bé lọ lem, lọ lem.

cinderella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinderella: giọng Anh (UK) /ˌsɪndəˈɹɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪndəˈɹɛlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.