TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cineast

US/ˈsɪ.ni.ˌæst/ giọng máy của trình duyệt

cineast nghĩa là Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnh.

Nghĩa của cineast

Danh từ

  1. Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnh.
  2. Người làm phim chiếu bóng.

Dạng từ của cineast

Số nhiềucineasts

Câu hỏi thường gặp

cineast nghĩa là gì?

cineast (danh từ) nghĩa là Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnh.

cineast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cineast: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ni.ˌæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.