cinema
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪn.ɪ.mə/
US/ˈsɪn.ə.mə/
giọng máy của trình duyệt
cinema nghĩa là rạp xi nê, rạp chiếu bóng, the cinema điện ảnh, xi nê.
Nghĩa của cinema
Danh từ
- Rạp xi nê, rạp chiếu bóng.
- The cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng.
- Nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh.
Dạng từ của cinema
| Số nhiều | cinemas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinema
Đồng nghĩa
Họ từ của cinema
Câu ví dụ với cinema
- Cinema is art, dream, imitation of life. Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
- I like to watch movie at the cinema. Tôi thích xem phim ở rạp chiếu phim.
- I think we should go to CGV cinema. Tôi nghĩ chúng ta nên đến rạp chiếu phim CGV.
- We're going to the cinema tomorrow. Ngày mai chúng tôi sẽ đi ra rạp phim.
- I'm going to the cinema to watch a movie. Tôi đang đi đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim.
- This cinema is very interesting. Rạp chiếu phim này rất thú vị.
- Why don't you want to come to the cinema with me? Sao bạn không đi xem phim với tôi nhỉ?
- Which is cinema? Rạp chiếu phim nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cinema nghĩa là gì?
cinema (danh từ) nghĩa là rạp xi nê, rạp chiếu bóng, the cinema điện ảnh, xi nê.
cinema phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinema: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ɪ.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.ə.mə/.