cinematographic
UK/ˌsɪ.nə.mæ.təˈɡɹæ.fɪk/
US/ˌsɪ.nə.mæ.təˈɡɹæ.fɪk/
giọng máy của trình duyệt
cinematographic nghĩa là thuật quay phim.
Nghĩa của cinematographic
Tính từ
- Thuộc Thuật quay phim.
Dạng từ của cinematographic
| So sánh hơn | more cinematographic |
| So sánh nhất | most cinematographic |
Câu hỏi thường gặp
cinematographic nghĩa là gì?
cinematographic (tính từ) nghĩa là thuật quay phim.
cinematographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinematographic: giọng Anh (UK) /ˌsɪ.nə.mæ.təˈɡɹæ.fɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪ.nə.mæ.təˈɡɹæ.fɪk/.