TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinematography

UK/ˌsɪn.ə.məˈtɒɡ.ɹə.fiː/ giọng máy của trình duyệt

cinematography nghĩa là thuật quay phim.

Nghĩa của cinematography

Danh từ

  1. Thuật quay phim.

Dạng từ của cinematography

Số nhiềucinematographies

Họ từ của cinematography

Câu hỏi thường gặp

cinematography nghĩa là gì?

cinematography (danh từ) nghĩa là thuật quay phim.

cinematography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinematography: giọng Anh (UK) /ˌsɪn.ə.məˈtɒɡ.ɹə.fiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.