TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cintāmaṇicakra

giọng máy của trình duyệt

Cintāmaṇicakra nghĩa là như ý luân quán âm bồ tát.

Nghĩa của Cintāmaṇicakra

Danh từ riêng

  1. Như Ý Luân Quán Âm Bồ Tát.

Câu hỏi thường gặp

Cintāmaṇicakra nghĩa là gì?

Cintāmaṇicakra (danh từ riêng) nghĩa là như ý luân quán âm bồ tát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.