TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cion

giọng máy của trình duyệt

cion nghĩa là cũng scion, cành ghép, chồi ghép.

Nghĩa của cion

Danh từ

  1. Cũng scion.
  2. Thực vật Cành ghép; chồi ghép.

Câu hỏi thường gặp

cion nghĩa là gì?

cion (danh từ) nghĩa là cũng scion, cành ghép, chồi ghép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.