TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circassian

UK/səˈkæsi.ən/ US/səɹˈkæʃən/ giọng máy của trình duyệt

circassian nghĩa là Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).

Nghĩa của circassian

Danh từ

  1. Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).
  2. Tiếng Xiếc-cát-xi.

Dạng từ của circassian

So sánh hơnmore Circassian
So sánh nhấtmost Circassian
Số nhiềuCircassians

Câu hỏi thường gặp

circassian nghĩa là gì?

circassian (danh từ) nghĩa là Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).

circassian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circassian: giọng Anh (UK) /səˈkæsi.ən/, giọng Mỹ (US) /səɹˈkæʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.