circassian
UK/səˈkæsi.ən/
US/səɹˈkæʃən/
giọng máy của trình duyệt
circassian nghĩa là Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).
Nghĩa của circassian
Danh từ
- Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).
- Tiếng Xiếc-cát-xi.
Dạng từ của circassian
| So sánh hơn | more Circassian |
| So sánh nhất | most Circassian |
| Số nhiều | Circassians |
Câu hỏi thường gặp
circassian nghĩa là gì?
circassian (danh từ) nghĩa là Người Xiêc-cát-xi (ở Cáp-ca).
circassian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circassian: giọng Anh (UK) /səˈkæsi.ən/, giọng Mỹ (US) /səɹˈkæʃən/.