circadian
UK/səˈkeɪ.dɪ.ən/
US/sɚˈkeɪ.di.ən/
giọng máy của trình duyệt
circadian nghĩa là Xuất hiện khoảng một lần một ngày.
Nghĩa của circadian
Tính từ
- Sinh lý học Xuất hiện khoảng một lần một ngày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circadian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
circadian nghĩa là gì?
circadian (tính từ) nghĩa là Xuất hiện khoảng một lần một ngày.
circadian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circadian: giọng Anh (UK) /səˈkeɪ.dɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /sɚˈkeɪ.di.ən/.