TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circadian

UK/səˈkeɪ.dɪ.ən/ US/sɚˈkeɪ.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

circadian nghĩa là Xuất hiện khoảng một lần một ngày.

Nghĩa của circadian

Tính từ

  1. Sinh lý học Xuất hiện khoảng một lần một ngày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circadian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

circadian nghĩa là gì?

circadian (tính từ) nghĩa là Xuất hiện khoảng một lần một ngày.

circadian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circadian: giọng Anh (UK) /səˈkeɪ.dɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /sɚˈkeɪ.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.