circinate
US/ˈsɜː.sᵊn.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
circinate nghĩa là hình thoa.
Nghĩa của circinate
Tính từ
- Thực vật học Hình thoa (lá dương xỉ).
Họ từ của circinate
Câu hỏi thường gặp
circinate nghĩa là gì?
circinate (tính từ) nghĩa là hình thoa.
circinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circinate: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.sᵊn.ˌeɪt/.