TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circinate

US/ˈsɜː.sᵊn.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

circinate nghĩa là hình thoa.

Nghĩa của circinate

Tính từ

  1. Thực vật học Hình thoa (lá dương xỉ).

Họ từ của circinate

Câu hỏi thường gặp

circinate nghĩa là gì?

circinate (tính từ) nghĩa là hình thoa.

circinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circinate: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.sᵊn.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.