TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circuitously

US/sɝːˈkjuː.ə.t̬əs.li/ giọng máy của trình duyệt

circuitously nghĩa là loanh quanh, quanh co.

Nghĩa của circuitously

Phó từ

  1. Loanh quanh, quanh co.

Dạng từ của circuitously

So sánh hơnmore circuitously
So sánh nhấtmost circuitously

Câu hỏi thường gặp

circuitously nghĩa là gì?

circuitously (phó từ) nghĩa là loanh quanh, quanh co.

circuitously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circuitously: giọng Mỹ (US) /sɝːˈkjuː.ə.t̬əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.