circuitously
US/sɝːˈkjuː.ə.t̬əs.li/
giọng máy của trình duyệt
circuitously nghĩa là loanh quanh, quanh co.
Nghĩa của circuitously
Phó từ
- Loanh quanh, quanh co.
Dạng từ của circuitously
| So sánh hơn | more circuitously |
| So sánh nhất | most circuitously |
Câu hỏi thường gặp
circuitously nghĩa là gì?
circuitously (phó từ) nghĩa là loanh quanh, quanh co.
circuitously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circuitously: giọng Mỹ (US) /sɝːˈkjuː.ə.t̬əs.li/.