circuitous
UK/sɜːˈkjuːɪtəs/
US/sɚˈkjuːətəs/
giọng máy của trình duyệt
circuitous nghĩa là loanh quanh, vòng quanh.
Nghĩa của circuitous
Tính từ
- Loanh quanh, vòng quanh.
- a circuitous routeđường vòng quanh
Dạng từ của circuitous
| So sánh hơn | more circuitous |
| So sánh nhất | most circuitous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circuitous
Đồng nghĩa
Họ từ của circuitous
Câu hỏi thường gặp
circuitous nghĩa là gì?
circuitous (tính từ) nghĩa là loanh quanh, vòng quanh.
circuitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circuitous: giọng Anh (UK) /sɜːˈkjuːɪtəs/, giọng Mỹ (US) /sɚˈkjuːətəs/.