TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circuitry

UK/ˈsɜːkɪtɹi/ US/ˈsɝkətɹi/ giọng máy của trình duyệt

circuitry nghĩa là mạch điện, hệ thống mạch điện.

Nghĩa của circuitry

Danh từ

  1. Tech Mạch điện; hệ thống mạch điện.

Dạng từ của circuitry

Số nhiềucircuitries

Câu ví dụ với circuitry

  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

circuitry nghĩa là gì?

circuitry (danh từ) nghĩa là mạch điện, hệ thống mạch điện.

circuitry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circuitry: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝkətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.