circuitry
UK/ˈsɜːkɪtɹi/
US/ˈsɝkətɹi/
giọng máy của trình duyệt
circuitry nghĩa là mạch điện, hệ thống mạch điện.
Nghĩa của circuitry
Danh từ
- Tech Mạch điện; hệ thống mạch điện.
Dạng từ của circuitry
| Số nhiều | circuitries |
Câu ví dụ với circuitry
- Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
circuitry nghĩa là gì?
circuitry (danh từ) nghĩa là mạch điện, hệ thống mạch điện.
circuitry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circuitry: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝkətɹi/.