TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circular

UK/ˈsɜː.kjə.lə/ US/ˈsɜɹ.kjə.ləɹ/ giọng máy của trình duyệt

circular nghĩa là tròn, vòng, thông tri, thông tư.

Nghĩa của circular

Tính từ

  1. Tròn, vòng, vòng quanh.
    • a circular buildingtoà nhà hình tròn
    • a circular movementchuyển động vòng
    • a circular railwayđường sắt vòng quanh thành phố
    • a circular tour (trip)chuyến đi vòng quanh
    • a circular sawcưa tròn, cưa đĩa

Danh từ

  1. Thông tri, thông tư.
  2. Giấy báo (gửi cho khách hàng).

Dạng từ của circular

So sánh hơnmore circular
So sánh nhấtmost circular
Số nhiềucirculars
Ngôi thứ ba số ítcirculars
Hiện tại phân từ (-ing)circularing
Quá khứ phân từcirculared
Quá khứcirculared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circular

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của circular

Cụm từ, thành ngữ với circular

  • circular letter — Thông tư, thông tin.
  • circular aperture — Lỗ tròn.
  • circular economy — Kinh tế tuần hoàn.
  • circular flow of income — Luồng luân chuyển thu nhập.
  • circular flow of payments — Dòng thanh toán luân chuyển.
  • circular graph — Đồ thị vòng tròn.
  • circular list — Danh sách vòng tròn.

Câu ví dụ với circular

  • The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
  • The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape. Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

circular nghĩa là gì?

circular (tính từ, danh từ) nghĩa là tròn, vòng, thông tri, thông tư.

circular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circular: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kjə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹ.kjə.ləɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.