circulating memory
US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ ˈmɛm.ri/
giọng máy của trình duyệt
circulating memory nghĩa là bộ nhớ xoay tròn.
Nghĩa của circulating memory
Danh từ
- Tech Bộ nhớ xoay tròn.
Câu hỏi thường gặp
circulating memory nghĩa là gì?
circulating memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ xoay tròn.
circulating memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circulating memory: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ ˈmɛm.ri/.