TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circulating memory

US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

circulating memory nghĩa là bộ nhớ xoay tròn.

Nghĩa của circulating memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ xoay tròn.

Câu hỏi thường gặp

circulating memory nghĩa là gì?

circulating memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ xoay tròn.

circulating memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circulating memory: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.