circulator
US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
circulator nghĩa là người truyền.
Nghĩa của circulator
Danh từ
- Người truyền (tin tức, mầm bệnh...).
Dạng từ của circulator
| Số nhiều | circulators |
Câu hỏi thường gặp
circulator nghĩa là gì?
circulator (danh từ) nghĩa là người truyền.
circulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circulator: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tɜː/.