circulation
UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/
US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
circulation nghĩa là sự lưu thông, chu kỳ.
Nghĩa của circulation
Danh từ
- Sự lưu thông.
- Chu kỳ
- the circulation of the bloodsự lưu thông của máu
- Sự lưu hành (tiền tệ.
- to put into circulationcho lưu hành
- to withdraw from circulationkhông cho lưu hành, thu hồi
- Tổng số phát hành (báo, tạp chí...).
- Tiền, đồng tiền.
- Toán học Lưu số.
Dạng từ của circulation
| Số nhiều | circulations |
Họ từ của circulation
Câu ví dụ với circulation
- Moderate exercise stimulates the circulation of blood. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
circulation nghĩa là gì?
circulation (danh từ) nghĩa là sự lưu thông, chu kỳ.
circulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circulation: giọng Anh (UK) /ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝkjʊˈleɪʃən/.