cirrate
UK/ˈsɪɹeɪt/
US/ˈsɪɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
cirrate nghĩa là có tua cuốn, có lông gai.
Nghĩa của cirrate
Tính từ
- Sinh học Có tua cuốn; có lông gai.
Dạng từ của cirrate
| So sánh hơn | more cirrate |
| So sánh nhất | most cirrate |
| Số nhiều | cirrates |
Câu hỏi thường gặp
cirrate nghĩa là gì?
cirrate (tính từ) nghĩa là có tua cuốn, có lông gai.
cirrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirrate: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹeɪt/.