TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cirque

UK/sɜːk/ US/sɝk/ giọng máy của trình duyệt

cirque nghĩa là trường đua, trường đấu, đài vòng.

Nghĩa của cirque

Danh từ

  1. Thơ ca Trường đua, trường đấu.
  2. Địa lý,địa chất Đài vòng.

Dạng từ của cirque

Số nhiềucirques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cirque

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cirque nghĩa là gì?

cirque (danh từ) nghĩa là trường đua, trường đấu, đài vòng.

cirque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cirque: giọng Anh (UK) /sɜːk/, giọng Mỹ (US) /sɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.