cirriped
UK/ˈsɪɹɪpɛd/
US/ˈsɪɹɪpɛd/
giọng máy của trình duyệt
cirriped nghĩa là loài chân tơ.
Nghĩa của cirriped
Danh từ
- Động vật học Loài chân tơ.
Dạng từ của cirriped
| Số nhiều | cirripeds |
Câu hỏi thường gặp
cirriped nghĩa là gì?
cirriped (danh từ) nghĩa là loài chân tơ.
cirriped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirriped: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹɪpɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹɪpɛd/.