TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cirriform

UK/ˈsɪɹɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

cirriform nghĩa là hình tua cuốn, hình lông gai.

Nghĩa của cirriform

Tính từ

  1. Hình tua cuốn.
  2. Hình lông gai.

Dạng từ của cirriform

So sánh hơnmore cirriform
So sánh nhấtmost cirriform

Câu hỏi thường gặp

cirriform nghĩa là gì?

cirriform (tính từ) nghĩa là hình tua cuốn, hình lông gai.

cirriform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cirriform: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.