TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cirrose

giọng máy của trình duyệt

cirrose nghĩa là có tua cuốn, hình tua cuốn, có lông gai, hình lông gai.

Nghĩa của cirrose

Tính từ

  1. Có tua cuốn; hình tua cuốn.
  2. Có lông gai; hình lông gai.
  3. Khí tượng (thuộc) mây ti.

Câu hỏi thường gặp

cirrose nghĩa là gì?

cirrose (tính từ) nghĩa là có tua cuốn, hình tua cuốn, có lông gai, hình lông gai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.