cisgender
UK/sɪsˈdʒɛndə/
US/sɪsˈd͡ʒɛndɚ/
giọng máy của trình duyệt
cisgender nghĩa là hợp giới, người hợp giới.
Nghĩa của cisgender
Tính từ
- Hợp giới.
Danh từ
- Người hợp giới.
Dạng từ của cisgender
| Số nhiều | cisgenders |
Câu hỏi thường gặp
cisgender nghĩa là gì?
cisgender (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp giới, người hợp giới.
cisgender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cisgender: giọng Anh (UK) /sɪsˈdʒɛndə/, giọng Mỹ (US) /sɪsˈd͡ʒɛndɚ/.