TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cist

UK/ˈsɪst/ US/ˈsɪst/ giọng máy của trình duyệt

cist nghĩa là mộ, hòm đựng đồ thánh.

Nghĩa của cist

Danh từ

  1. Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).
  2. Hòm đựng đồ thánh.

Dạng từ của cist

Số nhiềucists

Câu hỏi thường gặp

cist nghĩa là gì?

cist (danh từ) nghĩa là mộ, hòm đựng đồ thánh.

cist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cist: giọng Anh (UK) /ˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.